Monday, December 26, 2016

Lịch khai giảng tháng 01/2017

大家好!
Kênh Tiếng Trung đang có chương trình ưu đãi lớn dành cho các học viên đăng ký học tiếng Trung trong tháng 12 này ^^ ƯU ĐÃI CỰC KHỦNG CHỈ CÓ TẠI KÊNH TIẾNG TRUNG <3
GIẢM 50% HỌC PHÍ TẤT CẢ CÁC KHÓA HỌC




 Lớp KTT Online 1:
Khai giảng: Thứ 2, 02/01/2017
Lịch học: Tối thứ 2,4,6 từ 21h – 22h30 (học online qua skype)
Học phí: 245k/20 buổi
 LỚP KTT1 Boya1.1:
Khai giảng: Thứ 3, 03/01/2017
Lịch học: Tối thứ 3,6,CN từ 18h15-20h. (học trực tiệp tại địa chỉ: số 15 ngách 43 ngõ 158 Nguyễn Khánh Toàn – Cầu Giấy – Hà Nội)
Học phí: 490k/20 buổi
Nhanh tay đăng ký để được tham gia những giờ học thú vị cùng học phí cực hấp dẫn tại KÊNH TIẾNG TRUNG do Th.s Cẩm Vân trực tiếp giảng dạy nhé cả nhà <3
Thông tin GV: Ms Cẩm Vân (thạc sĩ năm thứ 2 tại Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội + đang giảng dạy tiếng Trung Quốc cơ sở tại Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội)
ĐĂNG KÝ NGAY: Các bạn chỉ cần inbox hoặc để lại SĐT để được tư vấn miễn phí về các lớp phù hợp nha ^_^
Hotline: 01679422764
Gmail: camvanchinese@gmail.com
Skype: camvanchinese
KÊNH TIẾNG TRUNG – CAM KẾT CHẤT LƯỢNG ĐẦU RA CHO TỪNG HỌC VIÊN – HOÀN TIỀN 100% NẾU HỌC VIÊN KHÔNG HÀI LÒNG!

Sunday, December 25, 2016

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn:


1. Xôi gấc :
木整糯米饭 (Mù zhěng nuòmǐ fàn)
2. Xôi xéo :
绿豆面糯米团 (Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán)
3. Bánh mỳ :
面包 (miànbāo)
4. Bánh mỳ trứng :
面包和鸡蛋 (miànbāo hé jīdàn)
5. Bánh mỳ kẹp thịt :
面包和肉 (miànbāo hé ròu)
6. Bánh mỳ pa-tê :
越南面包和午餐肉 (Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu)
7. Bánh ngọt
:点心 (Diǎnxīn)
8. Bánh trôi, bánh chay
:汤圆 (Tāngyuán)
9. Bánh cốm
:片米饼 (Piàn mǐ bǐng)
10. Bánh cuốn
卷筒粉 (Juǎn tǒng fěn)
11. Bánh dẻo
:糯米软糕 (Nuòmǐ ruǎn gāo)
12. Bánh nướng
:月饼 (Yuèbǐng)
13. Bánh ga tô
:蛋糕 (Dàngāo)
14. Bánh rán
:炸糕 (Zhà gāo)
15. Bánh chuối
:香蕉饼 (Xiāngjiāo bǐng)
16. Trứng vịt lộn
:毛蛋 (Máo dàn)
17. Bún riêu cua
:蟹汤米线 (Xiè tāng mǐxiàn)
18. Bún ốc
:螺丝粉 (Luósī fěn)
19. Bún cá
鱼米线 (Yú mǐxiàn)
20. Bún chả
:烤肉米线 (Kǎoròu mǐxiàn)
21. Ruốc
:肉松 (Ròusōng)
22. Giò
:肉团 (Ròu tuán)
23. Chả
:炙肉 (Zhì ròu)
24. Sủi cảo:
饺子 (Jiǎozi)
25. Cơm rang
:炒饭 (Chǎofàn)
26. Cơm nguội
:剩饭 (Shèng fàn)
27. Nộm
:凉拌菜 (Liángbàn cài)
28. Sữa chua
酸奶 (Suānnǎi)
29. Sữa bột
:奶粉 (Nǎifěn)
30. Sữa tươi:
鲜奶 (Xiān nǎi)

31. Bánh bao:包子 (Bāozi)
32. Mỳ tôm =mỳ ăn liền
:方便面 (Fāngbiànmiàn)
33. Xì dầu
:酱油 (Jiàngyóu)
34. Nước mắm
:鱼露 (Yú lù)
35. Muối = bột canh
:盐 (Yán)
36. Ớt
:辣椒 (Làjiāo)
37. Chè
:茶,甜品 (Chá, tiánpǐn)
38. Canh
:汤水 (Tāngshuǐ)
39. Rau muống
:空心菜 (Kōngxīncài)
40. Rau cải bắp
:白菜 (Báicài)
41. Rau cải làn
:芥菜 (Jiècài)
42. Ngô
:玉米 (Yùmǐ)
43. Rau sống
:生菜 (Shēngcài)
44. Nem
:春卷 (Chūnjuǎn)
45. Thịt nạc
:瘦肉 (Shòu ròu)

Friday, December 23, 2016

Tiếng Hán không khó - 汉语不太难

二课 (Bài 2) 汉语不太难   
(Tiếng Hán không khó lắm)

一、                 课文 - Kèwén Bài khóa
A 吗?Nǐ máng ma?
B Hěn máng.
A: 汉语 吗?Hànyǔ nán ma?
B Bú tài nán.





  二、                 生词 - Shēngcí Từ mới
1.   máng: bận
2.    ma: *trợ từ nghi vấn
3.    hěn: rất
4.   汉语 Hànyǔ: Tiếng Hán, Tiếng Hoa
5.    nán: khó
6.    tài: hơi, quá, lắm
7.   爸爸 bàba: bố, ba
8.   妈妈 māma: mẹ, má
9.     tā: anh ấy, ông ấy
10.  tā: cô ấy, bà ấy
11.  nán: nam giới, con trai
12. 哥哥gēge: anh trai
13. 弟弟 dìdi: em trai
14. 妹妹 mèimei: em gái





三、                 语音 Yǔyīn – Ngữ âm
(一)韵母 – Vận mẫu
an         en         ang          eng         ong

(二)     拼音 – Phiên âm



an
en
ang
eng
ong
b
ban
ben
bang
beng

p
pan
pen
pang
peng

m
man
men
mang
meng

f
fan
fen
fang
feng

d
dan
den
dang
deng
dong
t
tan

tang
teng
tong
n
nan
nen
nang
neng
nong
l
lan

lang
leng
long
g
gan
gen
gang
geng
gong
k
kan
ken
kang
keng
kong
h
han
hen
hang
heng
hong




#kenhtiengtrung

Tuesday, December 13, 2016

Tên các tỉnh và thành phố bằng tiếng trung ở Việt Nam

Tên các tỉnh và thành phố bằng tiếng trung ở Việt Nam

河内市–Hénèi shì – Thành phố Hà Nội
胡志明市- Húzhìmíng shì -Tp Hồ Chí Minh
海防市 Hǎifáng shì -Thành phố Hải Phòng
岘港市– Xiàn gǎng shì -Thành phố Đà Nẵng
承天顺化省- Chéng tiān-shùn huà shěng –  Thừa Thiên Huế
北宁省 Běiníng shěng -Tỉnh Bắc Ninh
兴安省 Xìngān shěng Tỉnh Hưng Yên
海阳省 Hǎi yáng shěng -Tỉnh Hải Dương
太平省 Tàipíng shěng- Tỉnh Thái Bình
广南省 Guǎng nán shěng -Tỉnh Quảng Nam
北江省 Běijiāng shěng -Tỉnh Bắc Giang
广宁省 Guǎng níng shěng -Tỉnh Quảng Ninh
昆嵩省 Kūn sōng shěng Tỉnh Kon Tum
北干省 Běi gàn shěng -Tỉnh Bắc Kạn
平定省 Píngdìng shěng- Tỉnh Bình Định
嘉莱省Jiā lái shěng Tỉnh Gia Lai
高平省Gāopíng shěng Tỉnh Cao Bằng
富安省Fùān shěng Tỉnh Phú Yên
河江省Héjiāng shěng -Tỉnh Hà Giang
得乐省Dé lè shěng -Tỉnh Đắc Lắc
谅山省 Liàng shān shěng -Tỉnh Lạng Sơn
萊州省 Láizhōu shěng- Tỉnh Lai Châu
老街省 Lǎo jiē shěng -Tỉnh Lào Cai
庆和省 Qìng hé shěng -Tỉnh Khánh Hòa
宁顺省 Níng shùn shěng- Tỉnh Ninh Thuận
太原省 Tài yuán shěng -Tỉnh Thái Nguyên
宣光省 Xuānguāng shěng- Tỉnh Tuyên Quang
林同省 Lín tóngshěng -Tỉnh Lâm Đồng
安沛省 Ān pèi shěng- Tỉnh Yên Bái
平福省 Píngfú shěng -Tỉnh Bình Phước
平順省 Píngshùn shěng- Tỉnh Bình Thuận
富寿省 Fù shòu shěng- Tỉnh Phú Thọ
同奈省 Tóng nài shěng- Tỉnh Đồng Nai
山罗省 Shān luō shěng -Tỉnh Sơn La
西宁省 Xiníng shěng- Tinh Tây Ninh
河南省 Hénán shěng -Tỉnh Hà Nam
永福省Yǒngfú shěng-Tỉnh Vĩnh Phúc
平陽省 Píngyáng shěng -Tỉnh Bình Dương
隆安省 Lóngān shěng- Tỉnh Long An
同塔省 Tóng tǎ shěng -Tỉnh Đồng Tháp
河西省 Héxī shěng -Tỉnh Hà Tây
前江省 Qián jiāng shěng -Tỉnh Tiền Giang
和平省 Hépíng shěng -Tỉnh Hòa Bình
安江省Ānjiāng shěng -Tinh An Giang
坚江省Jiān jiāng shěng -Tỉnh Kiên Giang
巴地头顿省 ba dì tóudùn shěng -Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
永龙省 yǒng lóng shěng -Tỉnh Vĩnh Long
宁平省 Níng píng shěng- Tỉnh Ninh Bình
槟椥省 Bīn zhī shěng -Tỉnh Bến Tre
南定省Nán dìng shěng -Tỉnh Nam Định
茶荣省Chá róng shěng- Tỉnh Trà Vinh
清化省Qīng huà shěng -Tỉnh Thanh Hóa
义安省 Yì ān shěng-Tỉnh Nghệ An
河静省 Hé jìng shěng- Tỉnh Hà Tĩnh
薄寮省Báo liáo shěng- Tỉnh Bạc Liêu
广平省 Guǎng píng shěng- Tỉnh Quảng Bình
溯庄省 Sù zhuāng shěng- Tỉnh Sóc Trăng
广义省 Guǎngyì shěng Tỉnh Quảng Ngãi
广治省 Guǎng zhì shěng -Tỉnh Quảng Trị

芹苴 Qín jū shěng- Tỉnh Cần Thơ
金瓯省 Jīnōu shěng -Tỉnh Cà Mau

Saturday, December 10, 2016

Download và cài đặt phần mềm vẽ chữ Hán dùng cho máy tính

Khi gặp 1 chữ Hán mà bạn không biết cách đọc, lại không muốn dùng từ điển tra vì rất mất thời gian, bạn không biết làm thế nào ?? Thật đơn giản, Kênh Tiếng Trung sẽ giúp bạn!

Download ngay phần mềm vẽ chữ Hán cho máy tính:
Link download :

Các bạn vào link trên để down phần mềm vẽ chữ Hán cho máy tính về nhé, sau đó cài đặt như bình thường là có thể sử dụng ngay (dùng chuột vẽ hình dạng chữ Hán cần tra và nó sẽ hiển thị phiên âm cho bạn lun) ^^


Chúc các bạn cài đặt thành công!

Download và cài đặt từ điển Lạc Việt trung-việt, -việt trung

Link download từ điển Lạc Việt Trung - Việt, Việt -Trung


Sau khi down về, các bạn cài đặt như bình thường, sau đó kích hoạt dùng thử 30 ngày.
Để lấy key cho Lạc Việt, các bạn vào link dưới down bộ này về để lấy key:


Key sẽ cho hạn dùng từ điển đến năm 2029 nhé ^^
Có vấn đề gì trong quá trình cài đặt các bạn cmt bên dưới mình sẽ giúp đỡ ^^

Chúc các bạn cài đặt thành công!


Thursday, December 8, 2016

TỪ VỰNG XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH
大哥dàgē: anh cả
大姐dàjiě: chị cả
兄弟xiōngdì: anh em trai
胞兄bāo xiōng: anh ruột
哥哥gēgē: anh trai
祖母/奶奶zǔmǔ/nǎinai: bà nội
外祖母/姥姥wàizǔmǔ/lǎolao: bà ngoại
爷爷/祖父yéyé/zǔfù: ông nội
老爷/外祖父lǎoyé/wàizǔfù: ông ngoại
伯父/大爷bófù/dàyé: bác trai
伯母bómǔ: bác gái
舅舅/舅父jiùjiu/jiùfù: cậu
舅母jiùmu: mợ (vợ của cậu)
姑姑gūgū: cô
姐姐: chị gái
姐妹jiějiě: chị em gái
同胞姐妹tóngbāo jiěmèi: chị em ruột
叔叔/叔父shūshu/shūfù: chú
叔母/婶母shūmǔ/shěnmǔ: thím
爸爸/父亲/bàba/fùqīn/diē: bố, cha
妈妈/母亲/māmā/mǔqīn/niáng: mẹ
曾孙zēngsūn: cháu chắt
孙女sūnnǚ: cháu gái (của ông bà)
甥女shēngnǚ: cháu gái (của cậu, dì)
侄女zhínǚ: cháu gái (của chú, bác)
内孙nèi sūn: cháu nội
外孙wàisūn: cháu ngoại
孙子sūnzi: cháu trai (của ông bà)
甥男shēng nán:cháu trai (của cậu, dì)
侄儿zhí er: cháu trai (của chú, bác)
孩子háizi: con
亲生子qīn shēngzǐ: con
女儿/女孩nǚ'ér/nǚhái: con gái
儿子/男孩érzi/nánhái: con trai
: dì
妹妹mèimei: em gái
弟弟dìdì: em trai
老公/丈夫lǎogōng/zhàngfū: chồng
老婆/妻子lǎopó/qīzi: vợ
表哥biǎo gē: anh họ
堂哥táng gē: anh họ
表姐biǎojiě: chị họ
堂姐táng jiě: chị họ
表妹biǎomèi: em họ
姐夫jiěfū: anh rể
嫂子sǎozi: chị dâu
儿媳妇/媳妇ér xífù/xífù: con dâu
女婿nǚxù: con rể
公公gōnggōng: bố chồng
婆婆pópo: mẹ chồng
岳父yuèfù: bố vợ
岳母yuèmǔ: mẹ vợ