Sunday, December 25, 2016

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn

Từ vựng tiếng Trung chủ đề Món ăn:


1. Xôi gấc :
木整糯米饭 (Mù zhěng nuòmǐ fàn)
2. Xôi xéo :
绿豆面糯米团 (Lǜdòu miàn nuòmǐ tuán)
3. Bánh mỳ :
面包 (miànbāo)
4. Bánh mỳ trứng :
面包和鸡蛋 (miànbāo hé jīdàn)
5. Bánh mỳ kẹp thịt :
面包和肉 (miànbāo hé ròu)
6. Bánh mỳ pa-tê :
越南面包和午餐肉 (Yuènán miànbāo hé wǔcān ròu)
7. Bánh ngọt
:点心 (Diǎnxīn)
8. Bánh trôi, bánh chay
:汤圆 (Tāngyuán)
9. Bánh cốm
:片米饼 (Piàn mǐ bǐng)
10. Bánh cuốn
卷筒粉 (Juǎn tǒng fěn)
11. Bánh dẻo
:糯米软糕 (Nuòmǐ ruǎn gāo)
12. Bánh nướng
:月饼 (Yuèbǐng)
13. Bánh ga tô
:蛋糕 (Dàngāo)
14. Bánh rán
:炸糕 (Zhà gāo)
15. Bánh chuối
:香蕉饼 (Xiāngjiāo bǐng)
16. Trứng vịt lộn
:毛蛋 (Máo dàn)
17. Bún riêu cua
:蟹汤米线 (Xiè tāng mǐxiàn)
18. Bún ốc
:螺丝粉 (Luósī fěn)
19. Bún cá
鱼米线 (Yú mǐxiàn)
20. Bún chả
:烤肉米线 (Kǎoròu mǐxiàn)
21. Ruốc
:肉松 (Ròusōng)
22. Giò
:肉团 (Ròu tuán)
23. Chả
:炙肉 (Zhì ròu)
24. Sủi cảo:
饺子 (Jiǎozi)
25. Cơm rang
:炒饭 (Chǎofàn)
26. Cơm nguội
:剩饭 (Shèng fàn)
27. Nộm
:凉拌菜 (Liángbàn cài)
28. Sữa chua
酸奶 (Suānnǎi)
29. Sữa bột
:奶粉 (Nǎifěn)
30. Sữa tươi:
鲜奶 (Xiān nǎi)

31. Bánh bao:包子 (Bāozi)
32. Mỳ tôm =mỳ ăn liền
:方便面 (Fāngbiànmiàn)
33. Xì dầu
:酱油 (Jiàngyóu)
34. Nước mắm
:鱼露 (Yú lù)
35. Muối = bột canh
:盐 (Yán)
36. Ớt
:辣椒 (Làjiāo)
37. Chè
:茶,甜品 (Chá, tiánpǐn)
38. Canh
:汤水 (Tāngshuǐ)
39. Rau muống
:空心菜 (Kōngxīncài)
40. Rau cải bắp
:白菜 (Báicài)
41. Rau cải làn
:芥菜 (Jiècài)
42. Ngô
:玉米 (Yùmǐ)
43. Rau sống
:生菜 (Shēngcài)
44. Nem
:春卷 (Chūnjuǎn)
45. Thịt nạc
:瘦肉 (Shòu ròu)

No comments:

Post a Comment