Thursday, December 8, 2016

TỪ VỰNG XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH

XƯNG HÔ TRONG GIA ĐÌNH
大哥dàgē: anh cả
大姐dàjiě: chị cả
兄弟xiōngdì: anh em trai
胞兄bāo xiōng: anh ruột
哥哥gēgē: anh trai
祖母/奶奶zǔmǔ/nǎinai: bà nội
外祖母/姥姥wàizǔmǔ/lǎolao: bà ngoại
爷爷/祖父yéyé/zǔfù: ông nội
老爷/外祖父lǎoyé/wàizǔfù: ông ngoại
伯父/大爷bófù/dàyé: bác trai
伯母bómǔ: bác gái
舅舅/舅父jiùjiu/jiùfù: cậu
舅母jiùmu: mợ (vợ của cậu)
姑姑gūgū: cô
姐姐: chị gái
姐妹jiějiě: chị em gái
同胞姐妹tóngbāo jiěmèi: chị em ruột
叔叔/叔父shūshu/shūfù: chú
叔母/婶母shūmǔ/shěnmǔ: thím
爸爸/父亲/bàba/fùqīn/diē: bố, cha
妈妈/母亲/māmā/mǔqīn/niáng: mẹ
曾孙zēngsūn: cháu chắt
孙女sūnnǚ: cháu gái (của ông bà)
甥女shēngnǚ: cháu gái (của cậu, dì)
侄女zhínǚ: cháu gái (của chú, bác)
内孙nèi sūn: cháu nội
外孙wàisūn: cháu ngoại
孙子sūnzi: cháu trai (của ông bà)
甥男shēng nán:cháu trai (của cậu, dì)
侄儿zhí er: cháu trai (của chú, bác)
孩子háizi: con
亲生子qīn shēngzǐ: con
女儿/女孩nǚ'ér/nǚhái: con gái
儿子/男孩érzi/nánhái: con trai
: dì
妹妹mèimei: em gái
弟弟dìdì: em trai
老公/丈夫lǎogōng/zhàngfū: chồng
老婆/妻子lǎopó/qīzi: vợ
表哥biǎo gē: anh họ
堂哥táng gē: anh họ
表姐biǎojiě: chị họ
堂姐táng jiě: chị họ
表妹biǎomèi: em họ
姐夫jiěfū: anh rể
嫂子sǎozi: chị dâu
儿媳妇/媳妇ér xífù/xífù: con dâu
女婿nǚxù: con rể
公公gōnggōng: bố chồng
婆婆pópo: mẹ chồng
岳父yuèfù: bố vợ
岳母yuèmǔ: mẹ vợ

No comments:

Post a Comment