
吃饭 chīfàn: ăn cơm
吃药 chī yào: uống thuốc
吃食堂 chī shí táng: ăn tại nhà ăn
吃素 chīsù: ăn chay
吃醋 chīcù: ghen
吃亏 chīkuī: chịu thiệt
吃苦 chīkǔ: chịu khổ
吃惊 chījīng: giật mình, hoảng hốt
吃香chīxiāng : được ưa chuộng, được ưa thích, nổi tiếng
吃力chīlì: hao sức, tốn sức
吃白饭 chī báifàn: ăn không ngồi rồi
吃干饭chī gānfàn: bất tài
#kenhtiengtrung
#tuhoctiengtrunggiaotiep
No comments:
Post a Comment