Thursday, November 17, 2016

BẢNG LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG

BẢNG LƯỢNG TỪ TIẾNG TRUNG
把bă: ghế, dao, ô, bàn chải và các đồ vật có tay cầm
包bāo:bao thuốc lá, bao đựng các đồ vật
杯bēi:trà, cà phê, cốc
本bĕn:sách, tạp chí
部bù:phim
串chuàn:các vật thành từng chùm hoặc từng cụm/đàn/bầy như nho, chuối
床chuáng:chăn
顶dĭng: mũ
堵dǔ:tường
对duì:các vật thường đi thành từng đôi nhưng kô nhất thiết phải từng đôi
份fèn:báo, phần, các bản copy
封fēng:thư (văn bản viết)
副fù:kính
个gè:lượng từ chung, người
根gēn:chuối, các đồ vật dài, mảnh khác
罐guàn:lon/hộp (ví dụ soda hoặc thức ăn), bình, hộp thiếc
户hù:nhà, hộ gia đình
家jiā:công ty, tòa nhà, hộ gia đình
架jià:cầu, máy bay
间jiān:phòng
件jiàn:quần áo, hành lý
届jiè:sự kiện, dùng cho các sự kiện như Olympic, World Cup và các sự kiện diễn ra thường xuyên
斤jīn:pound (tương đương với 0.5 kg)
句jù:cụm từ, lời nhận xét
卷juăn:cuộn, vòng, giấy toalet, phim máy ảnh
棵kē:cây
课kè:bài khoá, bài học
口kŏu:thành viên gia đình, hộ gia đình
块kuài:xà phòng, mảnh đất, huy chương Olympic, các vật khác đi thành từng miếng/khúc/khoanh to, cục/tảng, lượng từ tiền tệ
辆liàng:xe hơi, xe đạp, phương tiện có bánh xe
轮lún:vòng (các cuộc thảo luận, thể thao)
匹pĭ:ngựa, súc vải
瓶píng:Bình/chai/lọ
起qĭ:các vụ án (các vụ án hình sự); mẻ/đợt; nhóm/đoàn (ví dụ khách thăm quan)
群qún:đám đông, nhóm (người), đàn (chim, cừu); tổ (ong), bầy/đàn (động vật)
首shŏu:bài thơ, bài hát
双shuāng:đũa, các vật nhất thiết phải đi thành từng đôi,dép.
艘sōu:tàu, thuyền
台tái:máy tính, tivi, radio, điện thoại, các máy móc khác
套tào:bộ (đồ gỗ, tem)
条tiáo:đường phố, sông, cá, rắn, các vật thể dài, uốn khúc khác
头tóu:súc vật nuôi trong nhà, đầu súc vật, con la, các động vật to lớn hơn khác
位wèi:người (cách dùng lịch sự)
张zhāng:bản đồ, giường, bàn, các vật thể phẳng, hình chữ nhật khác
只zhī:động vật, 1 trong 1 đôi của bộ phận cơ thể người (tay, chân, tai), hoa tai, nhẫn
枝 (支)zhī:
bút chì, thuốc lá, bút, các vật thể dài, mỏng khác
座zuò:núi, cầu, tòa nhà

No comments:

Post a Comment