Monday, November 14, 2016

Từ vựng tiếng trung về một số đồ dùng trên người ^^



1. 眼镜Yǎnjìng: kính
2. 领子lǐngzi: cổ áo
3. 上衣shàngyī: áo
4. 口袋kǒudài: túi áo
5. 领带lǐngdài: cà vạt
6. 袖子xiùzi: tay áo
7. 皮带pídài: thắt lưng
8. 裤子kùzi: quần
9. 皮鞋píxié: giày da
10. 辫子biànzi: bím tóc
11. 外套wàitào: áo khoác
12. 蝴蝶结húdiéjié: nơ (hình bướm)
13. 手表shǒubiǎo: đồng hồ
14. 裙子qúnzi: váy

15. 凉鞋liángxié: giày xăng-đan

No comments:

Post a Comment