TIẾNG TRUNG GIAO TIẾP: CÁCH NÓI VỀ THỜI GIAN
1.几点了?Jǐ diǎnle?
Mấy giờ rồi?
2.现在几点了?Xiànzài jǐ diǎnle?
Bây giờ là mấy giờ?
3.请问现在几点了?Qǐngwèn xiànzài jǐ diǎnle?
Xin hỏi bây giờ là mấy giờ?
4.打扰一下,请问现在几点了?Dǎrǎo yīxià, qǐngwèn xiànzài jǐ diǎnle?
Làm ơn cho hỏi bây giờ là mấy giờ?
5.什么时候?Shénme shíhòu?
Bao giờ?/ Khi nào?
6.你们几点上班?Nǐmen jǐ diǎn shàngbān?
Mấy giờ anh chị đi làm?
7.你们几点下班?Nǐmen jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ anh chị tan làm?
8.您几点去公司?Nín jǐ diǎn qù gōngsī?
Mấy giờ ông đến công ti?
9.咱们几点吃饭?Zánmen jǐ diǎn chīfàn?
Mấy giờ chúng ta ăn cơm?
10.请问飞机几点起飞?Qǐngwèn fēijī jǐ diǎn qǐfēi?
Xin hỏi máy bay mấy giờ cất cánh?
11.火车几点开?Huǒchē jǐ diǎn kāi?
Mấy giờ tàu hỏa chạy?
12.电影几点开始?Diànyǐng jǐ diǎn kāishǐ?
Phim mấy giờ bắt đầu?
13.婚礼什么时候开始呀?Hūnlǐ shénme shíhòu kāishǐ ya?
Hôn lễ khi nào bắt đầu vậy?
14.要花多少时间?Yào huā duōshǎo shíjiān?
Phải mất bao nhiêu lâu?
15.那个便利店什么时候关门呀?Nàgè biànlì diàn shénme shíhòu guānmén ya?
Cửa hàng tiện ích đó khi nào thì
đóng cửa?

No comments:
Post a Comment