问电话号码Wèn diànhuà hàomǎ: Hỏi số điện thoại
A:我走了,有事给我打电话吧。Wǒ zǒule, yǒushì gěi wǒ dǎ diànhuà ba.
Tôi đi đây, có việc gì gọi điện
thoại cho tôi nhé.
B:你的电话号码是多少?Nǐ de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
Số điện thoại của anh là bao
nhiêu?
A:我办公室的电话是6012583,我家的电话是8042167
转386. Wǒ bàngōngshì de diànhuà shì 6012583, wǒjiā de
diànhuà shì 8042167 zhuǎn 386.
Số điện thoại văn phòng tôi là
6012583, số điện thoại nhà tôi là 8042167 chuyển 386.
B:你什么时候在家? Nǐ shénme shíhòu zàijiā?
Giờ nào anh ở nhà?
A:我白天在办公室,晚上在家。Wǒ báitiān zài bàngōngshì, wǎnshàng zàijiā.
Ban ngày tôi ở văn phòng, tối tôi ở
nhà.
B:你中午在哪儿?Nǐ zhōngwǔ zài nǎr?
Buổi trưa anh ở đâu?
A:我中午也在家。你知道马教授的电话吗?Wǒ zhōngwǔ yě zàijiā. Nǐ zhīdào Mǎ jiàoshòu de
diànhuà ma?
Buổi trưa tôi cũng ở nhà. Cậu có
biết số điện thoại của giáo sư Mã không?
B:不知道,你问王芳吧。Bù zhīdào, nǐ wèn Wáng Fāng ba.
Em không biết, anh hỏi anh Phương.
A:王芳,马教授的电话是多少?Wáng Fāng, Mǎ jiàoshòu de diànhuà shì duōshǎo?
Cậu Phương, số điện thoại của giáo
sư Mã là bao nhiêu?
C:2563718
A:2563718,谢谢。Xièxiè.
Cảm ơn.
C:不用谢. Búyòng xiè.
Không có gì ạ.

No comments:
Post a Comment